Chữ 兽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兽, chiết tự chữ THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽:
兽
Biến thể phồn thể: 獸;
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau3;
兽 thú
thú, như "thú tính, dã thú" (gdhn)
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau3;
兽 thú
Nghĩa Trung Việt của từ 兽
Giản thể của chữ 獸.thú, như "thú tính, dã thú" (gdhn)
Nghĩa của 兽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獸)
[shòu]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 11
Hán Việt: THÚ
1. thú vật; súc vật。哺乳动物的通称。一般指有四条腿、全身生毛的哺乳动物。
野兽。
dã thú.
禽兽。
cầm thú.
走兽。
thú.
2. dã man; hèn hạ。比喻野蛮;下流。
兽心。
dã tâm.
兽行。
hành vi man rợ.
Từ ghép:
兽环 ; 兽力车 ; 兽王 ; 兽行 ; 兽性 ; 兽医 ; 兽欲
[shòu]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 11
Hán Việt: THÚ
1. thú vật; súc vật。哺乳动物的通称。一般指有四条腿、全身生毛的哺乳动物。
野兽。
dã thú.
禽兽。
cầm thú.
走兽。
thú.
2. dã man; hèn hạ。比喻野蛮;下流。
兽心。
dã tâm.
兽行。
hành vi man rợ.
Từ ghép:
兽环 ; 兽力车 ; 兽王 ; 兽行 ; 兽性 ; 兽医 ; 兽欲
Chữ gần giống với 兽:
兽,Dị thể chữ 兽
獸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 兽 Tìm thêm nội dung cho: 兽
