Chữ 兽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兽, chiết tự chữ THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽:

兽 thú

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兽

兽

Chiết tự chữ 兽

Chiết tự chữ thú bao gồm chữ 丷 田 一 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兽 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 田, 一, 口
  • 丷 bát
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 口 khẩu
  • thú [thú]

    U+517D, tổng 11 nét, bộ Bát 八 [丷]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獸;
    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau3;

    兽 thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 兽

    Giản thể của chữ 獸.
    thú, như "thú tính, dã thú" (gdhn)

    Nghĩa của 兽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獸)
    [shòu]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÚ
    1. thú vật; súc vật。哺乳动物的通称。一般指有四条腿、全身生毛的哺乳动物。
    野兽。
    dã thú.
    禽兽。
    cầm thú.
    走兽。
    thú.
    2. dã man; hèn hạ。比喻野蛮;下流。
    兽心。
    dã tâm.
    兽行。
    hành vi man rợ.
    Từ ghép:
    兽环 ; 兽力车 ; 兽王 ; 兽行 ; 兽性 ; 兽医 ; 兽欲

    Chữ gần giống với 兽:

    兽,

    Dị thể chữ 兽

    獸,

    Chữ gần giống 兽

    曽, 畐, 畏, 疐, 总, 畟, 葘, 畫, 呉, 槖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兽 Tự hình chữ 兽 Tự hình chữ 兽 Tự hình chữ 兽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

    thú兽:thú tính, dã thú
    兽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兽 Tìm thêm nội dung cho: 兽