Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凭吊 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngdiào] tưởng niệm; tưởng nhớ; viếng; kính viếng。对着遗迹,坟墓等怀念(古人或旧事)。
到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前凭吊一番。
người đến Tây Hồ ở Hàn Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.
到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前凭吊一番。
người đến Tây Hồ ở Hàn Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |

Tìm hình ảnh cho: 凭吊 Tìm thêm nội dung cho: 凭吊
