Chữ 姆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姆, chiết tự chữ MẪU, MỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姆:

姆 mỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姆

Chiết tự chữ mẫu, mỗ bao gồm chữ 女 母 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姆 cấu thành từ 2 chữ: 女, 母
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mô, mẫu, mẹ
  • mỗ [mỗ]

    U+59C6, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu3;
    Việt bính: mou5
    1. [薩達姆] tát đạt mỗ 2. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

    mỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 姆

    (Danh) Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa).

    (Danh)
    Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
    ◎Như: bảo mỗ
    đàn bà dạy trẻ, nhũ mỗ đàn bà nuôi trẻ.

    (Danh)
    Đàn bà gọi chị dâu mình là mỗ.
    mẫu, như "mẫu giáo" (gdhn)

    Nghĩa của 姆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǔ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẪU
    1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
    2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
    Từ ghép:
    姆巴巴纳 ; 姆庚寨

    Chữ gần giống với 姆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Dị thể chữ 姆

    ,

    Chữ gần giống 姆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

    mẫu:mẫu giáo
    姆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姆 Tìm thêm nội dung cho: 姆