Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姆, chiết tự chữ MẪU, MỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姆:
姆
Pinyin: mu3;
Việt bính: mou5
1. [薩達姆] tát đạt mỗ 2. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
姆 mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 姆
(Danh) Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa).(Danh) Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
◎Như: bảo mỗ 保姆 đàn bà dạy trẻ, nhũ mỗ 乳姆 đàn bà nuôi trẻ.
(Danh) Đàn bà gọi chị dâu mình là mỗ.
mẫu, như "mẫu giáo" (gdhn)
Nghĩa của 姆 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: MẪU
1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
Từ ghép:
姆巴巴纳 ; 姆庚寨
Số nét: 8
Hán Việt: MẪU
1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
Từ ghép:
姆巴巴纳 ; 姆庚寨
Chữ gần giống với 姆:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 姆
姥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |

Tìm hình ảnh cho: 姆 Tìm thêm nội dung cho: 姆
