Từ: 夔夔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 夔夔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夔 • 夔

quỳ quỳ
Kính cẩn sợ hãi.
◇Mạnh Tử 孟子:
Chi tái kiến Cổ Tẩu, quỳ quỳ trai lật
祗載見瞽瞍, 夔夔齋栗 (Vạn Chương thượng 萬章上) (Vua Thuấn) mỗi khi viếng cha (Cổ Tẩu) thì kính cẩn sợ sệt.

夔夔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夔夔 Tìm thêm nội dung cho: 夔夔