Cao su chống va đập cửa

Từ: 患难与共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患难与共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 患难与共 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànnànyǔgōng] cùng chung hoạn nạn; hoạn nạn có nhau。在不利处境中,共同承受困难或灾祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
患难与共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 患难与共 Tìm thêm nội dung cho: 患难与共