Chữ 偈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偈, chiết tự chữ KẸ, KỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偈:

偈 kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偈

偈

Chiết tự chữ 偈

Chiết tự chữ kẹ, kệ bao gồm chữ 人 曷 hoặc 亻 曷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 曷
  • 人 nhân, nhơn
  • 曷 hạt, hột
  • 2. 偈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 曷
  • 亻 nhân
  • 曷 hạt, hột
  • kệ [kệ]

    U+5048, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, qi4, ji4;
    Việt bính: gai2 gai6 git6;

    偈 kệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 偈

    (Danh) Lời kệ, các bài thơ của Phật 佛.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn 爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng.

    kệ, như "kệ sách; kinh kệ" (vhn)
    kẹ, như "ông kẹ" (btcn)

    Nghĩa của 偈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: KÊ
    lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
    Ghi chú: 另见jié
    [jié]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: KỆ
    书
    dũng mãnh; uy vũ。勇武。
    Ghi chú: 另见j́

    Chữ gần giống với 偈:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偈

    谒, 值, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偈

    kẹ偈:ông kẹ
    kệ偈:kệ sách; kinh kệ
    偈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偈 Tìm thêm nội dung cho: 偈