Cao su chống va đập cửa

Chữ 鈎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈎, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈎:

鈎 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈎

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 金 勾 hoặc 釒 勾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈎 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勾
  • ghim, găm, kim
  • câu, cú, cấu
  • 2. 鈎 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 勾
  • kim, thực
  • câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+920E, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou1;
    Việt bính: gau1 ngau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈎


    § Cũng như chữ câu
    .
    ◇Trần Nhân Tông : Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng (Khuê sầu ) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.
    câu, như "lưỡi câu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈎

    , ,

    Chữ gần giống 鈎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈎

    câu:lưỡi câu
    鈎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈎 Tìm thêm nội dung cho: 鈎