Cao su chống va đập cửa
Chữ 鈎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈎, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈎:
鈎
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 ngau1;
鈎 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 鈎
§ Cũng như chữ câu 鉤.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.
câu, như "lưỡi câu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈎:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈎
| câu | 鈎: | lưỡi câu |

Tìm hình ảnh cho: 鈎 Tìm thêm nội dung cho: 鈎
