Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 版权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnquán] bản quyền; tác quyền; quyền tác giả; copyright。作者或出版者对作品亨有的出版或作别种处置的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
版权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版权 Tìm thêm nội dung cho: 版权