Cao su chống va đập cửa

Chữ 搦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搦, chiết tự chữ NHƯỢC, NẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搦:

搦 nạch, nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搦

Chiết tự chữ nhược, nạch bao gồm chữ 手 弱 hoặc 扌 弱 hoặc 才 弱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搦 cấu thành từ 2 chữ: 手, 弱
  • thủ
  • nhược, ních
  • 2. 搦 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 弱
  • thủ
  • nhược, ních
  • 3. 搦 cấu thành từ 2 chữ: 才, 弱
  • tài
  • nhược, ních
  • nạch, nhược [nạch, nhược]

    U+6426, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: nik1;

    nạch, nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 搦

    (Động) Đè nén.
    ◇Tả Tư
    : Nạch Tần khởi Ngụy (Ngụy đô phú ) Đè ép Tần mà nâng đỡ Triệu.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◎Như: nạch quản cầm bút.

    (Động)
    Xoa, vuốt, mài, xát.
    ◇Ban Cố : Nạch hủ ma độn (Đáp tân hí ) Xát gỗ mục mài lưỡi cùn.

    (Động)
    Gây ra, gây hấn.
    ◎Như: nạch chiến khiêu chiến.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, nhân báo Đinh Nguyên dẫn quân thành ngoại nạch chiến , (Đệ tam hồi) Hôm sau, có người báo tin Đinh Nguyên dẫn quân đến thành ngoài thách đánh.

    (Động)
    Bắt.
    ◎Như: nạch thủ bắt lấy.
    § Ta quen đọc là nhược.
    nạch, như "nạch quản (cầm bút)" (gdhn)

    Nghĩa của 搦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: NẶC
    1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
    2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
    搦战。
    khiêu chiến.
    Từ ghép:
    搦战

    Chữ gần giống với 搦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搦

    nạch:nạch quản (cầm bút)
    搦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搦 Tìm thêm nội dung cho: 搦