Từ: 一時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất thì, nhất thời
Một giờ (trong ngày).
◇Thẩm Quát 括:
Nhất thì vị chi nhất thần
辰 (Mộng khê bút đàm 談, Tượng số nhất ) Một
thì
gọi là một
thần.
§ Ngày xưa chia một ngày làm mười hai
thì
(cũng gọi là
thần
): Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Mỗi
thì
bằng hai giờ ngày nay.Một mùa, một quý tiết.
◇Hoài Nam Tử 子:
Tam nguyệt nhi vi nhất thì, tam thập nhật vi nhất nguyệt
, (Thiên văn 文) Ba tháng là một mùa, ba mươi ngày là một tháng.Một lúc, một khoảng thời gian.
◇Hồng Lâu Mộng :
Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài
飯, , 姐, 牌 (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.Một thời đại, đương đại.Đồng thời, cùng lúc.
◇Tào Phi 丕:
Từ Trần, Ưng Lưu nhất thì câu thệ, thống khả ngôn da
逝, 耶 (Dữ Ngô Chất thư 書).Bỗng chốc, tức khắc, đột nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng :
Nhất thì, diện hồng phát loạn, mục thũng cân phù, suyễn đích đài bất khởi đầu lai
, 亂, 浮, 來 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bỗng chốc mặt đỏ gay, tóc rối bù, mắt sưng húp, gân nổi lên, cứ gục đầu xuống mà thở.Một hôm nào, nhất đán.
◇Hồng Lâu Mộng :
Thảng nhược bất tri, nhất thì xúc phạm liễu giá dạng đích nhân gia, bất đãn quan tước, chỉ phạ liên tính mệnh hoàn bảo bất thành ni
知, 家, 爵, 呢 (Đệ tứ hồi) Nếu không biết, hôm nào nhỡ xúc phạm đến người nhà những bọn này, thì không những quan tước, mà cả đến tính mệnh cũng khó giữ được.

Nghĩa của 一时 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshí] 1. một thời; một lúc。一个时期。
此一时彼一时。
lúc này lúc khác
2. tạm thời; nhất thời。短时间;暂时。
一时半刻
trong chốc lát
一时还用不着。
tạm thời chưa dùng đến.
这是一时的和表面的现象。
đây chỉ là hiện tượng bên ngoài và tạm thời.
3. trong chốc lát; trong một lúc。临时;偶然。
一时想不起他是谁。
trong chốc lát không nhớ ra anh ấy là ai
一时高兴,写了两首诗。
trong lúc cao hứng, viết liền hai bài thơ.
4. lúc thì... lúc thì (dùng lặp lại)。叠用,跟"时而"相同。
高原上气候变化大,一时晴,一时雨,一时冷,一时热。
khí hậu trên cao nguyên thay đổi thất thường, luc tạnh lúc mưa, lúc lạnh lúc nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
一時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一時 Tìm thêm nội dung cho: 一時