Chữ 掄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掄, chiết tự chữ DỌN, LUÂN, LUỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掄:

掄 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掄

掄

Chiết tự chữ 掄

Chiết tự chữ dọn, luân, luồn bao gồm chữ 手 侖 hoặc 扌 侖 hoặc 才 侖 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 侖
  • 手 thủ
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 侖
  • 扌 thủ
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 3. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 侖
  • 才 tài
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+6384, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 抡;
    Pinyin: lun1, lun2;
    Việt bính: leon4;

    掄 luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 掄

    (Động) Kén chọn, tuyển lựa.
    ◎Như: luân tài 掄
    才 kén chọn người tài.

    (Động)
    Vung, huy động.
    ◎Như: luân đao 掄刀 huy đao, luân quyền 掄拳 vung nắm tay.

    dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
    luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
    luồn, như "luồn cúi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 掄:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掄

    抡,

    Chữ gần giống 掄

    挰, 摍, 摄, 摅, 摆, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄 Tự hình chữ 掄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掄

    dọn掄:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    luân掄:luân tài (chọn người tài)
    luồn掄:luồn cúi
    掄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掄 Tìm thêm nội dung cho: 掄