Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掄, chiết tự chữ DỌN, LUÂN, LUỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掄:
掄
Chiết tự chữ 掄
Chiết tự chữ dọn, luân, luồn bao gồm chữ 手 侖 hoặc 扌 侖 hoặc 才 侖 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 侖 |
2. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 侖 |
3. 掄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 侖 |
Biến thể giản thể: 抡;
Pinyin: lun1, lun2;
Việt bính: leon4;
掄 luân
◎Như: luân tài 掄才 kén chọn người tài.
(Động) Vung, huy động.
◎Như: luân đao 掄刀 huy đao, luân quyền 掄拳 vung nắm tay.
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
luồn, như "luồn cúi" (gdhn)
Pinyin: lun1, lun2;
Việt bính: leon4;
掄 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 掄
(Động) Kén chọn, tuyển lựa.◎Như: luân tài 掄才 kén chọn người tài.
(Động) Vung, huy động.
◎Như: luân đao 掄刀 huy đao, luân quyền 掄拳 vung nắm tay.
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
luồn, như "luồn cúi" (gdhn)
Chữ gần giống với 掄:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掄
抡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掄
| dọn | 掄: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| luân | 掄: | luân tài (chọn người tài) |
| luồn | 掄: | luồn cúi |

Tìm hình ảnh cho: 掄 Tìm thêm nội dung cho: 掄
