Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 后边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后边 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu·bian] phía sau。(后边儿)后面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
后边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后边 Tìm thêm nội dung cho: 后边