Từ: 悬浊液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬浊液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬浊液 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánzhuóyè] dung dịch vẩn đục (để lâu sẽ lắng trong như nước vôi)。液体中散布着微小的固体颗粒叫做悬浊液。悬浊液是浑浊的,但静置相当时间后,其中的固体颗粒就会沉底,例如石灰水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊

trạc:trạc (đục, không sạch)
trọc:trọc (bị khàn; không trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
悬浊液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬浊液 Tìm thêm nội dung cho: 悬浊液