Cao su chống va đập cửa

Chữ 浊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浊, chiết tự chữ TRẠC, TRỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浊:

浊 trọc, trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浊

Chiết tự chữ trạc, trọc bao gồm chữ 水 虫 hoặc 氵 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 虫
  • thuỷ, thủy
  • chùng, hủy, trùng
  • 2. 浊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 虫
  • thuỷ, thủy
  • chùng, hủy, trùng
  • trọc, trạc [trọc, trạc]

    U+6D4A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濁;
    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zuk6;

    trọc, trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 浊

    Giản thể của chữ .

    trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)
    trọc, như "trọc (bị khàn; không trong sạch)" (gdhn)

    Nghĩa của 浊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濁)
    [zhuó]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỌC
    1. đục; bẩn; nhơ。浑浊(跟"清"相对)。
    浊流
    dòng đục
    污浊
    nước đục; nước đục ngầu.
    2. trầm (giọng)。(声音)低沉粗重。
    浊声浊气
    giọng trầm khàn
    3. hỗn loạn; loạn; lộn xộn。混乱。
    浊世
    thời buổi hỗn loạn.
    Từ ghép:
    浊度 ; 浊酒 ; 浊世 ; 浊音

    Chữ gần giống với 浊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浊

    ,

    Chữ gần giống 浊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊

    trạc:trạc (đục, không sạch)
    trọc:trọc (bị khàn; không trong sạch)
    浊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浊 Tìm thêm nội dung cho: 浊