Từ: 惊惶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊惶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊惶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnghuáng] kinh hoàng; hoảng hốt; kinh sợ。惊慌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惶

hoàng:kinh hoàng
惊惶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊惶 Tìm thêm nội dung cho: 惊惶