Từ: 惨不忍睹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨不忍睹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惨 • 不 • 忍 • 睹

Nghĩa của 惨不忍睹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎnbùrěndǔ] vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn。悲惨得不忍心看。形容极其悲惨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom惨:thom thóp
thảm惨:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn忍:nhẩn nha
nhẫn忍:nhẫn tâm
nhẵn忍:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn忍:nhẫn nhịn, nhịn đói
những忍:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹

đổ睹:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đủ睹:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
惨不忍睹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨不忍睹 Tìm thêm nội dung cho: 惨不忍睹