Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惨不忍睹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨不忍睹:
Nghĩa của 惨不忍睹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎnbùrěndǔ] vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn。悲惨得不忍心看。形容极其悲惨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đủ | 睹: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 惨不忍睹 Tìm thêm nội dung cho: 惨不忍睹
