Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睹, chiết tự chữ ĐỔ, ĐỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睹:
睹
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
睹 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 睹
(Động) Thấy.◎Như: hữu mục cộng đổ 有目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân 睹物思人 thấy vật nhớ người.
◇Trang Tử 莊子: Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (vhn)
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
Nghĩa của 睹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覩)
[dǔ]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỔ
nhìn thấy; nhìn; thấy。看见。
耳闻目睹
tai nghe mắt thấy
有目共睹
ai cũng thấy cả; ai cũng nhìn thấy
熟视无睹
nhắm mắt làm ngơ
睹物思人
thấy vật nhớ người.
[dǔ]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỔ
nhìn thấy; nhìn; thấy。看见。
耳闻目睹
tai nghe mắt thấy
有目共睹
ai cũng thấy cả; ai cũng nhìn thấy
熟视无睹
nhắm mắt làm ngơ
睹物思人
thấy vật nhớ người.
Dị thể chữ 睹
覩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đủ | 睹: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 睹 Tìm thêm nội dung cho: 睹
