Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 想入非非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想入非非:
Nghĩa của 想入非非 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngrùfēifēi] Hán Việt: TƯỞNG NHẬP PHI PHI
mơ tưởng hảo huyền; suy nghĩ vẩn vơ; nghĩ bậy nghĩ bạ。思想进入虚幻境界,完全脱离实际;胡思乱想。
mơ tưởng hảo huyền; suy nghĩ vẩn vơ; nghĩ bậy nghĩ bạ。思想进入虚幻境界,完全脱离实际;胡思乱想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 想入非非 Tìm thêm nội dung cho: 想入非非
