Từ: lòng tốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng tốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòngtốt

Dịch lòng tốt sang tiếng Trung hiện đại:

好心; 好意 《善良的心意。》lòng tốt; tấm lòng vàng.
一片好心
tấm lòng tốt
一番好意
cảm ơn lòng tốt của anh đối với tôi.
谢谢你对我的好意。 厚意 《深厚的情意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt

tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tốt𡄰:tốt đẹp
tốt𡨧:tốt xấu
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (túm lấy)
tốt𬙼:tốt đẹp
tốt𧍉:tốt đẹp
tốt:tốt đẹp
tốt𩫛:tốt đẹp
lòng tốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòng tốt Tìm thêm nội dung cho: lòng tốt