Từ: 派出所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派出所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派出所 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàichūsuǒ] đồn công an (quản lí hộ khẩu)。中国公安部门的基层机构,管理户口和基层治安等工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
派出所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派出所 Tìm thêm nội dung cho: 派出所