Từ: vệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ vệ:

卫 vệ衛 vệ衞 vệ躗 vệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: vệ

vệ [vệ]

U+536B, tổng 3 nét, bộ Tiết 卩
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 衛;
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;

vệ

Nghĩa Trung Việt của từ 卫

Giản thể của chữ .
vệ, như "bảo vệ" (gdhn)

Nghĩa của 卫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (衛、衞)
[wèi]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: VỆ
1. bảo vệ; giữ gìn。保卫。
保家卫国
giữ nhà giữ nước
2. vệ (đồn binh thời Minh có số lính đông hơn sở, sau dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,驻军人数比"所"多,后来只用于地名。
威海卫 (今威海市,在山东)
Uy Hải Vệ (thành phố Uy Hải, tỉnh Sơn đông, Trung Quốc)。
松门卫 (在浙江)
Tùng Môn Vệ (huyện Tùng Môn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
3. nước Vệ (một nước thời Chu, ở vùng Nam tỉnh Hà Bắc và Bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。 周朝国名,在今河北南部和河南北部一带。
4. họ Vệ。 姓 。
Từ ghép:
卫兵 ; 卫道 ; 卫队 ; 卫护 ; 卫拉特 ; 卫矛 ; 卫生 ; 卫生带 ; 卫生间 ; 卫生裤 ; 卫生球 ; 卫生设备 ; 卫生衣 ; 卫生纸 ; 卫戍 ; 卫星

Chữ gần giống với 卫:

, , , ,

Dị thể chữ 卫

,

Chữ gần giống 卫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫

vệ [vệ]

U+885B, tổng 15 nét, bộ Hành 行
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6
1. [保衛] bảo vệ 2. [陛衛] bệ vệ 3. [禁衛] cấm vệ 4. [錦衣衛] cẩm y vệ 5. [扞衛] hãn vệ 6. [侍衛] thị vệ 7. [珍衛] trân vệ;

vệ

Nghĩa Trung Việt của từ 衛

(Động) Bảo hộ, phòng thủ.
◎Như: phòng vệ
giữ gìn, ngăn ngừa, tự vệ dùng sức của chính mình để ngăn xâm nhập, không bị làm hại.

(Động)
Thừa thị, thị phụng.

(Động)
Che, đóng.

(Danh)
Tên một nước thời Chu.

(Danh)
Người giữ việc phòng hộ.
◎Như: thị vệ , cảnh vệ đều là những chức vụ giữ việc phòng bị.

(Danh)
Ngày xưa gọi nơi đóng binh canh giữ ở biên giới là vệ.
◎Như: kim san vệ .
§ Vua Minh Thái Tổ chọn những chỗ hiểm yếu, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 binh.

(Danh)
Một loại y phục ngày xưa.
§ Một loại trong cửu phục . Cũng chỉ một trong ngũ phục .

(Danh)
Lông mao bên cạnh mũi tên.

(Danh)
Tên gọi khác của con lừa.
◇Liêu trai chí dị : Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn , , (Hồ thị ) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.

(Danh)
Chân tay, tứ chi.

(Danh)
Tên khí vệ (đông y).

(Danh)
Bề ngoài của sự vật.
◇Trần Sư Đạo : Ngụy Văn Đế viết: Văn dĩ ý vi chủ, dĩ khí vi phụ, dĩ từ vi vệ : , , (Hậu san thi thoại ).

(Danh)
Tên sông.

(Danh)
Họ Vệ.

(Tính)
Sắc, nhọn.
◇Hoài Nam Tử : Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn , (Nguyên đạo ) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra).
§ Theo một truyền thuyết: Ô hào chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất sản xuất một loại tên rất tốt.
§ Cũng viết là .

vệ, như "bảo vệ" (vhn)
về, như "đi về, về già" (btcn)

Chữ gần giống với 衛:

, , , , 𧗼,

Dị thể chữ 衛

, ,

Chữ gần giống 衛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛

vệ [vệ]

U+885E, tổng 16 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, yi4;
Việt bính: wai6;

vệ

Nghĩa Trung Việt của từ 衞

Một dạng của chữ .
vệ, như "bảo vệ" (gdhn)

Chữ gần giống với 衞:

, , , ,

Dị thể chữ 衞

,

Chữ gần giống 衞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞

vệ [vệ]

U+8E97, tổng 22 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;

vệ

Nghĩa Trung Việt của từ 躗

(Tính) Sai lầm, không đúng thật.
◎Như: vệ ngôn
lời nói giả dối, lời không đáng tin.

Chữ gần giống với 躗:

, ,

Dị thể chữ 躗

,

Chữ gần giống 躗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躗 Tự hình chữ 躗 Tự hình chữ 躗 Tự hình chữ 躗

Dịch vệ sang tiếng Trung hiện đại:

《(儿)边缘。》vệ đường; lề đường
路边儿。
《明代驻兵的地点, 驻军人数比"所"多, 后来只用于地名。》
保卫; 保护 《保护守卫、照顾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vệ

vệ:bảo vệ
vệ:bảo vệ
vệ:bảo vệ
vệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vệ Tìm thêm nội dung cho: vệ