Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ vệ:
Biến thể phồn thể: 衛;
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
卫 vệ
vệ, như "bảo vệ" (gdhn)
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
卫 vệ
Nghĩa Trung Việt của từ 卫
Giản thể của chữ 衛.vệ, như "bảo vệ" (gdhn)
Nghĩa của 卫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衛、衞)
[wèi]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: VỆ
1. bảo vệ; giữ gìn。保卫。
保家卫国
giữ nhà giữ nước
2. vệ (đồn binh thời Minh có số lính đông hơn sở, sau dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,驻军人数比"所"多,后来只用于地名。
威海卫 (今威海市,在山东)
Uy Hải Vệ (thành phố Uy Hải, tỉnh Sơn đông, Trung Quốc)。
松门卫 (在浙江)
Tùng Môn Vệ (huyện Tùng Môn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
3. nước Vệ (một nước thời Chu, ở vùng Nam tỉnh Hà Bắc và Bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。 周朝国名,在今河北南部和河南北部一带。
4. họ Vệ。 姓 。
Từ ghép:
卫兵 ; 卫道 ; 卫队 ; 卫护 ; 卫拉特 ; 卫矛 ; 卫生 ; 卫生带 ; 卫生间 ; 卫生裤 ; 卫生球 ; 卫生设备 ; 卫生衣 ; 卫生纸 ; 卫戍 ; 卫星
[wèi]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: VỆ
1. bảo vệ; giữ gìn。保卫。
保家卫国
giữ nhà giữ nước
2. vệ (đồn binh thời Minh có số lính đông hơn sở, sau dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,驻军人数比"所"多,后来只用于地名。
威海卫 (今威海市,在山东)
Uy Hải Vệ (thành phố Uy Hải, tỉnh Sơn đông, Trung Quốc)。
松门卫 (在浙江)
Tùng Môn Vệ (huyện Tùng Môn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
3. nước Vệ (một nước thời Chu, ở vùng Nam tỉnh Hà Bắc và Bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。 周朝国名,在今河北南部和河南北部一带。
4. họ Vệ。 姓 。
Từ ghép:
卫兵 ; 卫道 ; 卫队 ; 卫护 ; 卫拉特 ; 卫矛 ; 卫生 ; 卫生带 ; 卫生间 ; 卫生裤 ; 卫生球 ; 卫生设备 ; 卫生衣 ; 卫生纸 ; 卫戍 ; 卫星
Dị thể chữ 卫
衛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 卫;
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6
1. [保衛] bảo vệ 2. [陛衛] bệ vệ 3. [禁衛] cấm vệ 4. [錦衣衛] cẩm y vệ 5. [扞衛] hãn vệ 6. [侍衛] thị vệ 7. [珍衛] trân vệ;
衛 vệ
◎Như: phòng vệ 防衛 giữ gìn, ngăn ngừa, tự vệ 自衛 dùng sức của chính mình để ngăn xâm nhập, không bị làm hại.
(Động) Thừa thị, thị phụng.
(Động) Che, đóng.
(Danh) Tên một nước thời Chu.
(Danh) Người giữ việc phòng hộ.
◎Như: thị vệ 侍衛, cảnh vệ 警衛 đều là những chức vụ giữ việc phòng bị.
(Danh) Ngày xưa gọi nơi đóng binh canh giữ ở biên giới là vệ.
◎Như: kim san vệ 金山衛.
§ Vua Minh Thái Tổ 明太祖 chọn những chỗ hiểm yếu, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 binh.
(Danh) Một loại y phục ngày xưa.
§ Một loại trong cửu phục 九服. Cũng chỉ một trong ngũ phục 五服.
(Danh) Lông mao bên cạnh mũi tên.
(Danh) Tên gọi khác của con lừa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Danh) Chân tay, tứ chi.
(Danh) Tên khí vệ 衛 (đông y).
(Danh) Bề ngoài của sự vật.
◇Trần Sư Đạo 陳師道: Ngụy Văn Đế viết: Văn dĩ ý vi chủ, dĩ khí vi phụ, dĩ từ vi vệ 魏文帝曰: 文以意為主, 以氣為輔, 以詞為衛 (Hậu san thi thoại 後山詩話).
(Danh) Tên sông.
(Danh) Họ Vệ.
(Tính) Sắc, nhọn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn 射者扞烏號之弓, 彎棋衛之箭 (Nguyên đạo 原道) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra).
§ Theo một truyền thuyết: Ô hào 烏號 chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất Kì 棋 sản xuất một loại tên rất tốt.
§ Cũng viết là 衞.
vệ, như "bảo vệ" (vhn)
về, như "đi về, về già" (btcn)
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6
1. [保衛] bảo vệ 2. [陛衛] bệ vệ 3. [禁衛] cấm vệ 4. [錦衣衛] cẩm y vệ 5. [扞衛] hãn vệ 6. [侍衛] thị vệ 7. [珍衛] trân vệ;
衛 vệ
Nghĩa Trung Việt của từ 衛
(Động) Bảo hộ, phòng thủ.◎Như: phòng vệ 防衛 giữ gìn, ngăn ngừa, tự vệ 自衛 dùng sức của chính mình để ngăn xâm nhập, không bị làm hại.
(Động) Thừa thị, thị phụng.
(Động) Che, đóng.
(Danh) Tên một nước thời Chu.
(Danh) Người giữ việc phòng hộ.
◎Như: thị vệ 侍衛, cảnh vệ 警衛 đều là những chức vụ giữ việc phòng bị.
(Danh) Ngày xưa gọi nơi đóng binh canh giữ ở biên giới là vệ.
◎Như: kim san vệ 金山衛.
§ Vua Minh Thái Tổ 明太祖 chọn những chỗ hiểm yếu, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 binh.
(Danh) Một loại y phục ngày xưa.
§ Một loại trong cửu phục 九服. Cũng chỉ một trong ngũ phục 五服.
(Danh) Lông mao bên cạnh mũi tên.
(Danh) Tên gọi khác của con lừa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Danh) Chân tay, tứ chi.
(Danh) Tên khí vệ 衛 (đông y).
(Danh) Bề ngoài của sự vật.
◇Trần Sư Đạo 陳師道: Ngụy Văn Đế viết: Văn dĩ ý vi chủ, dĩ khí vi phụ, dĩ từ vi vệ 魏文帝曰: 文以意為主, 以氣為輔, 以詞為衛 (Hậu san thi thoại 後山詩話).
(Danh) Tên sông.
(Danh) Họ Vệ.
(Tính) Sắc, nhọn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn 射者扞烏號之弓, 彎棋衛之箭 (Nguyên đạo 原道) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra).
§ Theo một truyền thuyết: Ô hào 烏號 chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất Kì 棋 sản xuất một loại tên rất tốt.
§ Cũng viết là 衞.
vệ, như "bảo vệ" (vhn)
về, như "đi về, về già" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: wei4, yi4;
Việt bính: wai6;
衞 vệ
Nghĩa Trung Việt của từ 衞
Một dạng của chữ 衛.vệ, như "bảo vệ" (gdhn)
Dị thể chữ 衞
衛,
Tự hình:

Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
躗 vệ
Nghĩa Trung Việt của từ 躗
(Tính) Sai lầm, không đúng thật.◎Như: vệ ngôn 躗言 lời nói giả dối, lời không đáng tin.
Dị thể chữ 躗
躛,
Tự hình:

Dịch vệ sang tiếng Trung hiện đại:
边 《(儿)边缘。》vệ đường; lề đường路边儿。
卫 《明代驻兵的地点, 驻军人数比"所"多, 后来只用于地名。》
保卫; 保护 《保护守卫、照顾。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vệ
| vệ | 卫: | bảo vệ |
| vệ | 衛: | bảo vệ |
| vệ | 衞: | bảo vệ |

Tìm hình ảnh cho: vệ Tìm thêm nội dung cho: vệ
