Từ: xuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xuyên:

巛 xuyên, khôn川 xuyên穿 xuyên栓 xuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyên

xuyên, khôn [xuyên, khôn]

U+5DDB, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan1, kun1;
Việt bính: cyun1 kwan1;

xuyên, khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 巛

(Danh) Dòng sông.
§ Cũng như chữ xuyên
.

(Danh)
Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên .

(Danh)
Lối viết cổ của chữ khôn .

xuyên, như "đại xuyên (sông)" (tdhv)
sào, như "sào (bộ gốc: dòng nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巛:

, ,

Dị thể chữ 巛

,

Chữ gần giống 巛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛

xuyên [xuyên]

U+5DDD, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan1, wu2;
Việt bính: cyun1
1. [伊川] y xuyên;

xuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 川

(Danh) Sông.
◎Như: cao sơn đại xuyên
núi cao sông rộng.
◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!

(Danh)
Tỉnh Tứ Xuyên gọi tắt.

(Danh)
Đất bằng phẳng, đồng bằng gọi là bình xuyên .

(Động)
Nấu chín tới (phương pháp nấu ăn, bỏ thực vật vào nước sôi, vừa chín tới là vớt ra ngay).
◎Như: xuyên nhục phiến thịt luộc chín tới.

xuyên, như "đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)" (vhn)
xiên, như "xiên xẹo; chữ xiên" (gdhn)

Nghĩa của 川 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuān]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 3
Hán Việt: XUYÊN
1. sông。河流。
高山大川 。
núi cao sông rộng.
百川 归海。
trăm sông về một biển.
2. thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống; dải đất thấp phẳng giữa các ngọn núi hoặc cao nguyên。平地;平野。
米粮川 。
thung lúa gạo.
3. Tứ Xuyên (Trung Quốc)。 指四川。
川 马。
ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ, thồ được nặng, leo núi giỏi)
川 贝。
bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc đông y)
Từ ghép:
川贝 ; 川菜 ; 川红 ; 川剧 ; 川军 ; 川流不息 ; 川马 ; 川木 ; 川芎 ; 川资

Chữ gần giống với 川:

, ,

Dị thể chữ 川

,

Chữ gần giống 川

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川

xuyên [xuyên]

U+7A7F, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan1;
Việt bính: cyun1
1. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 2. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;

穿 xuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 穿

(Động) Suốt, xâu qua, đi qua, lách, luồn.
◎Như: xuyên châm 穿
xỏ kim, xuyên quá sâm lâm 穿 xuyên qua rừng.
◇Tây du kí 西: Xuyên châu quá phủ, tại thị trần trung 穿, (Đệ nhất hồi) Qua châu qua phủ, ở nơi chợ búa.

(Động)
Mặc, mang, đi.
◇Thủy hử truyện : Túc xuyên thục bì ngoa 穿 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
◇Đặng Trần Côn : Quân xuyên tráng phục hồng như hà 穿 (Chinh Phụ ngâm ) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng.

(Động)
Đào, khoét.
◎Như: xuyên tỉnh 穿 đào giếng, xuyên du 穿 khoét ngạch, xuyên tạc 穿 đục thông (nghĩa bóng: trình bày, lí luận, giải thích một cách miễn cưỡng, không thông, không đúng thật).
◇Luận Ngữ : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư , , 穿 (Dương Hóa ) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn nhát, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?

(Tính)
Rách, lủng.
◇Trang Tử : Y tệ kịch xuyên, bần dã, phi bại dã 穿, , (San mộc ) Áo rách giày thủng, là nghèo chứ không phải khốn cùng.

(Phó)
Thấu suốt, rõ ràng.
◎Như: thuyết xuyên 穿 nói trắng ra, khán xuyên tâm sự 穿 nhìn thấu suốt nỗi lòng.

xuyên, như "xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)" (vhn)
xoen, như "nói xoen xoét" (btcn)

Nghĩa của 穿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuān]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: XUYÊN
1. chọc thủng; xuyên thủng; chọc thấu; chọc; xuyên; thấu。破;透。
把纸穿 了个洞。
chọc tờ giấy thủng một lỗ.
看穿 。
nhìn xuyên.
说穿
。 nói thấu.
2. xâu; xuyên; qua; suốt。通过(孔、隙、空地等)。
穿 针。
xâu kim.
从这个胡同穿 过去。
từ con hẻm này đi xuyên qua.
3. xâu chuỗi。用绳线等通过物体把物品连贯起来。
用珠子穿 成珠帘。
cườm xâu thành mành.
4. mặc; đi; mang; đeo (giầy, tất, găng tay...)。把衣服鞋袜等物套在身体上。
穿 鞋。
mang giầy.
穿 衣服。
mặc quần áo.
Từ ghép:
穿扮 ; 穿插 ; 穿刺 ; 穿戴 ; 穿耳 ; 穿房入户 ; 穿过 ; 穿红着绿 ; 穿甲弹 ; 穿孔 ; 穿廊 ; 穿入 ; 穿山甲 ; 穿梭 ; 穿堂 ; 穿堂风 ; 穿堂门 ; 穿堂儿 ; 穿小鞋 ; 穿孝 ; 穿心 ; 穿心莲 ; 穿行 ; 穿靴戴帽 ; 穿衣镜 ; 穿一条裤子 ; 穿窬 ; 穿越 ; 穿云裂石 ; 穿针 ; 穿针引线 ; 穿着 ; 穿着打扮 ; 穿着讲究 ; 穿凿

Chữ gần giống với 穿:

, , , , , 穿, , , , 𥥅, 𥥆,

Chữ gần giống 穿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿

xuyên [xuyên]

U+6813, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuan1, xi1;
Việt bính: saan1;

xuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 栓

(Danh) Then, chốt (bộ phận để khóa và mở).
◎Như: môn xuyên
chốt cửa.

(Danh)
Nút chai.
◎Như: bình xuyên nút chai.

(Danh)
Xuyên tễ thuốc nhét hậu môn, âm đạo (tiếng Pháp: suppositoire).

thoen, như "thoen cửa (then cửa)" (vhn)
thuyên, như "thuyên (lẫy khoá, chốt vít)" (btcn)

Nghĩa của 栓 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
1. cái chốt; cái cài。器物上可以开关的机件。
消火栓。
chốt cứu hoả.
2. chốt an toàn (của súng)。特指枪栓。
3. nút (chai)。(瓶)塞子;也泛称形状像塞子的东西,如栓剂之类。
Từ ghép:
栓剂 ; 栓皮 ; 栓皮栎 ; 栓塞 ; 栓子

Chữ gần giống với 栓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栓 Tự hình chữ 栓 Tự hình chữ 栓 Tự hình chữ 栓

Dịch xuyên sang tiếng Trung hiện đại:

穿 《通过(孔、隙、空地等)。》từ con hẻm này đi xuyên qua.
从这个胡同穿 过去。
《尖的东西进入或穿过物体。》
《河流。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên

xuyên:xuyên qua
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
xuyên:đại xuyên (sông)
xuyên:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
xuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyên Tìm thêm nội dung cho: xuyên