Từ: 灯油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯油 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngyóu] dầu thắp (thường chỉ dầu lửa)。点灯用的油,通常指煤油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
灯油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯油 Tìm thêm nội dung cho: 灯油