Từ: 惨案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨案 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎn"àn]
1. cuộc thảm sát; tàn sát (sự kiện bọn thống trị phản động hoặc bọn xâm lược nước ngoài tàn sát hàng loạt dân chúng)。指反动统治者或外国侵略者制造的屠杀人民的事件。
五卅惨案。
cuộc thảm sát Ngũ Tạp (phong trào 30 tháng 5; cuộc biểu tình chống đế quốc do Đảng Cộng sản Trung quốc lãnh đạo ngày 30/5/1925)
2. thảm hoạ; thảm nạn; tai nạn bi thảm (sự kiện khiến cho nhiều người chết và bị thương)。指造成人员大量死伤的事件。
那里曾发生一起列车相撞的惨案。
nơi đó đã từng xảy ra tai nạn đoàn tàu đụng nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
惨案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨案 Tìm thêm nội dung cho: 惨案