Từ: 闻所未闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻所未闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闻所未闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénsuǒwèiwén] Hán Việt: VĂN SỞ VỊ VĂN
mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。听到从来没有听到过的,形容事物非常希罕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
闻所未闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闻所未闻 Tìm thêm nội dung cho: 闻所未闻