Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闻所未闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻所未闻:
Nghĩa của 闻所未闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénsuǒwèiwén] Hán Việt: VĂN SỞ VỊ VĂN
mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。听到从来没有听到过的,形容事物非常希罕。
mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。听到从来没有听到过的,形容事物非常希罕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 闻所未闻 Tìm thêm nội dung cho: 闻所未闻
