Từ: 愁虑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁虑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóulǜ] lo lắng; lo âu。忧虑;发愁。
收入多了,他再也不为生活而愁虑了。
thu nhập cao, anh ấy không phải lo lắng nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự:tư lự
愁虑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁虑 Tìm thêm nội dung cho: 愁虑