Từ: 基本粒子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本粒子:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 基 • 本 • 粒 • 子
Nghĩa của 基本粒子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīběnlìzǐ] hạt cơ bản (nơ-tron, electron...)。构成物体的比原子核更简单的物质,包括电子、正电子、质子、中子、光子、介子、超子、变子、反粒子等,基本粒子都有一定的质量,有的带电,有的不带电,能相互转变,如电子 和正电子结合成光子,光子也能转变成一个电子和一个正电子。基本粒子只是物质结构的一个环节,并不 是不可再分的。也叫粒子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒
| lép | 粒: | lúa tép |
| lạp | 粒: | lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |