Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钹, chiết tự chữ BẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钹:

钹 bạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钹

Chiết tự chữ bạt bao gồm chữ 金 犮 hoặc 钅 犮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 犮
  • ghim, găm, kim
  • 2. 钹 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 犮
  • kim
  • bạt [bạt]

    U+94B9, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈸;
    Pinyin: ba2, bo2;
    Việt bính: bat6;

    bạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 钹

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 钹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈸)
    [bó]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẠT
    chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。

    Chữ gần giống với 钹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钹

    ,

    Chữ gần giống 钹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹

    钹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钹 Tìm thêm nội dung cho: 钹