Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钹, chiết tự chữ BẠT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钹:
钹
Biến thể phồn thể: 鈸;
Pinyin: ba2, bo2;
Việt bính: bat6;
钹 bạt
Pinyin: ba2, bo2;
Việt bính: bat6;
钹 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 钹
Giản thể của chữ 鈸.Nghĩa của 钹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈸)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠT
chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠT
chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。
Chữ gần giống với 钹:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钹
鈸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 钹 Tìm thêm nội dung cho: 钹
