Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬪, chiết tự chữ ĐẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬪:
鬪
Pinyin: dou4, kan3, kan4;
Việt bính: dau3;
鬪 đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬪
Tục dùng như đấu 鬥.đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬪
| đấu | 鬪: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 鬪 Tìm thêm nội dung cho: 鬪
