Chữ 鬪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬪, chiết tự chữ ĐẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬪:

鬪 đấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬪

Chiết tự chữ đấu bao gồm chữ 鬥 豆 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬪 cấu thành từ 3 chữ: 鬥, 豆, 寸
  • dấu, đấu
  • dấu, đậu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đấu [đấu]

    U+9B2A, tổng 20 nét, bộ Đấu 鬥
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4, kan3, kan4;
    Việt bính: dau3;

    đấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬪

    Tục dùng như đấu .
    đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)

    Chữ gần giống với 鬪:

    , ,

    Dị thể chữ 鬪

    , ,

    Chữ gần giống 鬪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬪 Tự hình chữ 鬪 Tự hình chữ 鬪 Tự hình chữ 鬪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬪

    đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
    鬪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬪 Tìm thêm nội dung cho: 鬪