Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 愚不可及 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚不可及:
Nghĩa của 愚不可及 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúbùkějí] ngu không ai bằng; ngu như bò。《论语·公冶长》:"宁武子,邦有道则知(智);邦无道则愚。其知可及也,其愚不可及也。"原指人为了应付不利局面假装愚痴,以免祸患,为常人所不及。后用来形容人极端愚蠢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 愚不可及 Tìm thêm nội dung cho: 愚不可及
