Từ: 愚不可及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚不可及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愚不可及 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúbùkějí] ngu không ai bằng; ngu như bò。《论语·公冶长》:"宁武子,邦有道则知(智);邦无道则愚。其知可及也,其愚不可及也。"原指人为了应付不利局面假装愚痴,以免祸患,为常人所不及。后用来形容人极端愚蠢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

ngu:ngu dốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
愚不可及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愚不可及 Tìm thêm nội dung cho: 愚不可及