Chữ 氛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氛, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氛:

氛 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氛

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 气 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氛 cấu thành từ 2 chữ: 气, 分
  • khí, khất
  • phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+6C1B, tổng 8 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen1;
    Việt bính: fan1;

    phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 氛

    (Danh) Ngày xưa chỉ khí mây điềm triệu cát hung (tốt hay xấu). Thường chỉ hung khí.
    ◎Như: tường phân
    khí tốt lành, yêu phân yêu khí, khí chẳng lành.

    (Danh)
    Phiếm chỉ hơi sương mù, hơi mây.
    ◇Tạ Huệ Liên : Phù phân hối nhai nghiễn (Tây lăng ngộ phong hiến khang nhạc 西) Sương mù bồng bềnh trên đỉnh núi u ám.

    (Danh)
    Chỉ khí trần tục.
    ◇Giả Đảo : Mao ốc viễn hiêu phân (Quá Dương đạo sĩ cư ) Nhà cỏ xa trần tục bụi bặm ồn ào.

    (Danh)
    Hơi độc, khí ô trọc.
    ◇Hàn Dũ : Trướng hải liên thiên, độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác , , (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu ) Biển dâng cao liền trời, sương mù độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.

    (Danh)
    Tỉ dụ giặc giã, cướp bóc.
    ◇Ngụy Nguyên : Khả thiết tam phủ nhất trấn, vĩnh tĩnh biên phân , (Thánh vũ kí , Quyển cửu) Có thể đặt ba phủ một trấn, mãi mãi dẹp yên giặc cướp vùng biên giới.

    (Danh)
    Cảnh tượng, khí tượng.
    ◎Như: chiến phân sí liệt cảnh tượng trận chiến dữ dội.
    phân, như "phân vi (khí quyển)" (gdhn)

    Nghĩa của 氛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēn]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÂN
    không khí; cảnh tượng; tình hình。气;气象3.。
    气氛
    bầu không khí
    战氛
    tình hình chiến tranh; bầu không khí chiến tranh.
    Từ ghép:
    氛围

    Chữ gần giống với 氛:

    , , , ,

    Chữ gần giống 氛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氛

    phân:phân vi (khí quyển)
    氛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氛 Tìm thêm nội dung cho: 氛