Từ: 成方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成方 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfāng] toa thuốc; bài thuốc có sẵn; phương thuốc có sẵn (chưa qua bác sĩ khám); kê toa; biên đơn。(成方儿)现成的药方(区别于医生诊病后所开的药方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
成方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成方 Tìm thêm nội dung cho: 成方