Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 头号 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóuhào] 1. số một; số lớn nhất。第一号;最大号。
头号字
chữ cỡ lớn nhất
头号新闻
tin tức số một.
2. tốt nhất; hạng nhất。最好的。
头号面粉
bột mì loại tốt nhất
头号货色
hàng thượng hạng; hàng tốt nhất
头号字
chữ cỡ lớn nhất
头号新闻
tin tức số một.
2. tốt nhất; hạng nhất。最好的。
头号面粉
bột mì loại tốt nhất
头号货色
hàng thượng hạng; hàng tốt nhất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 头号 Tìm thêm nội dung cho: 头号
