Cao su chống va đập cửa

Từ: 头号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头号 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuhào] 1. số một; số lớn nhất。第一号;最大号。
头号字
chữ cỡ lớn nhất
头号新闻
tin tức số một.
2. tốt nhất; hạng nhất。最好的。
头号面粉
bột mì loại tốt nhất
头号货色
hàng thượng hạng; hàng tốt nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
头号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头号 Tìm thêm nội dung cho: 头号