Chữ 初 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 初, chiết tự chữ SƠ, THƠ, XƠ, XƯA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初:
Pinyin: chu1;
Việt bính: co1
1. [古初] cổ sơ 2. [初意] sơ ý 3. [初等] sơ đẳng 4. [初度] sơ độ 5. [初冬] sơ đông 6. [初步] sơ bộ 7. [初稿] sơ cảo 8. [初級] sơ cấp 9. [初志] sơ chí 10. [初政] sơ chính 11. [初民] sơ dân 12. [初階] sơ giai 13. [初夏] sơ hạ 14. [初學] sơ học 15. [初獻] sơ hiến 16. [初弦] sơ huyền 17. [初開] sơ khai 18. [初考] sơ khảo 19. [初月] sơ nguyệt 20. [初日] sơ nhật 21. [初服] sơ phục 22. [初伏] sơ phục 23. [初生] sơ sanh 24. [初祖] sơ tổ 25. [初心] sơ tâm 26. [初草] sơ thảo 27. [初審] sơ thẩm 28. [初次] sơ thứ 29. [初秋] sơ thu 30. [初旬] sơ tuần 31. [初選] sơ tuyển 32. [初春] sơ xuân;
初 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 初
(Danh) Ban đầu, lúc đầu.◇Thi Kinh 詩經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
(Danh) Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười).
◎Như: sơ nhị 初二 mồng hai.
(Danh) Họ Sơ.
(Tính) Lần đầu, lần thứ nhất.
◎Như: sơ thứ kiến diện 初次見面 lần đầu gặp mặt, sơ dân 初民 dân thượng cổ.
(Tính) Vốn, xưa nay, bổn lai.
◎Như: sơ nguyện 初愿 nguyện vọng ban đầu, sơ tâm 初心 bổn ý, ý từ đầu.
(Phó) Từ trước, trước.
◇Tả truyện 左傳: Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân 初, 鄭武公娶於申 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.
(Phó) Mới, vừa.
◎Như: sơ sanh 初生 mới sinh, sơ hàn 初寒 chớm lạnh.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường 劍外忽傳收薊北, 初聞涕淚滿衣裳 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.
sơ, như "ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)" (vhn)
thơ, như "lơ thơ" (btcn)
xưa, như "xưa kia" (btcn)
xơ, như "xơ xác, xơ mít" (gdhn)
Nghĩa của 初 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: SƠ
1. đầu。开始的;开始的部分。
初 夏。
đầu mùa hè
年初
。 đầu năm.
2. thứ nhất; sơ; một。第一个。
初 伏。
ngày sơ phục (ngày đầu tiên trong ba ngày nóng nhất trong năm)
初 旬。
sơ tuần; mười ngày đầu tháng.
初 一(农历每月的第一天,等于"第一个一",区别于"十一,二十一")。
mồng một (âm lịch).
初 十(农历每月的第十天,等于"第一个十, 区别于"二十、三十"")。
mồng mười (âm lịch).
3. lần đầu; đầu; ban đầu; thứ nhất。第一次;刚开始。
初 试。
thi vòng đầu.
初 次见面。
lần đầu gặp mặt.
4. thấp nhất; sơ đẳng; sơ cấp。最低的(等级)。
初 级。
sơ cấp.
初 等。
sơ đẳng.
5. lúc đầu; ban đầu; nguyên thuỷ; khai sơ。原来的;原来的情况。
初 志。
ý chí lúc đầu.
初 愿。
ước nguyện ban đầu.
和好如初 。
hoà thuận như lúc đầu.
6. họ Sơ。姓。
Từ ghép:
初版 ; 初步 ; 初测 ; 初潮 ; 初出茅庐 ; 初创 ; 初春 ; 初次 ; 初等 ; 初等教育 ; 初冬 ; 初度 ; 初犯 ; 初犯,初犯者 ; 初伏 ; 初稿 ; 初会 ; 初婚 ; 初级 ; 初级社 ; 初级线圈 ; 初级小学 ; 初级中学 ; 初见 ; 初交 ; 初来乍到 ; 初恋 ; 初露 ; 初露锋芒 ; 初露头角 ; 初年 ; 初期 ; 初秋 ; 初赛 ; 初丧 ; 初审 ; 初生态 ; 初生之犊 ; 初始 ; 初试 ; 初速 ; 初头 ; 初夏 ; 初小 ; 初选 ; 初雪 ; 初旬 ; 初夜 ; 初愿 ; 初战 ;
初诊 ; 初中 ; 初中生 ; 初衷
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Gới ý 17 câu đối có chữ 初:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: 初 Tìm thêm nội dung cho: 初
