Cao su chống va đập cửa

Chữ 初 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 初, chiết tự chữ SƠ, THƠ, XƠ, XƯA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初:

初 sơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 初

Chiết tự chữ sơ, thơ, xơ, xưa bao gồm chữ 衣 刀 hoặc 衤 刀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 初 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 刀
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • dao, đao, đeo
  • 2. 初 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 刀
  • y
  • dao, đao, đeo
  • []

    U+521D, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu1;
    Việt bính: co1
    1. [古初] cổ sơ 2. [初意] sơ ý 3. [初等] sơ đẳng 4. [初度] sơ độ 5. [初冬] sơ đông 6. [初步] sơ bộ 7. [初稿] sơ cảo 8. [初級] sơ cấp 9. [初志] sơ chí 10. [初政] sơ chính 11. [初民] sơ dân 12. [初階] sơ giai 13. [初夏] sơ hạ 14. [初學] sơ học 15. [初獻] sơ hiến 16. [初弦] sơ huyền 17. [初開] sơ khai 18. [初考] sơ khảo 19. [初月] sơ nguyệt 20. [初日] sơ nhật 21. [初服] sơ phục 22. [初伏] sơ phục 23. [初生] sơ sanh 24. [初祖] sơ tổ 25. [初心] sơ tâm 26. [初草] sơ thảo 27. [初審] sơ thẩm 28. [初次] sơ thứ 29. [初秋] sơ thu 30. [初旬] sơ tuần 31. [初選] sơ tuyển 32. [初春] sơ xuân;


    Nghĩa Trung Việt của từ 初

    (Danh) Ban đầu, lúc đầu.
    ◇Thi Kinh
    : Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li , . , (Vương phong , Thố viên ) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
    ◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.

    (Danh)
    Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười).
    ◎Như: sơ nhị mồng hai.

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Lần đầu, lần thứ nhất.
    ◎Như: sơ thứ kiến diện lần đầu gặp mặt, sơ dân dân thượng cổ.

    (Tính)
    Vốn, xưa nay, bổn lai.
    ◎Như: sơ nguyện nguyện vọng ban đầu, sơ tâm bổn ý, ý từ đầu.

    (Phó)
    Từ trước, trước.
    ◇Tả truyện : Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân , (Ẩn Công nguyên niên ) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.

    (Phó)
    Mới, vừa.
    ◎Như: sơ sanh mới sinh, sơ hàn chớm lạnh.
    ◇Đỗ Phủ : Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường , 滿 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc ) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.

    sơ, như "ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)" (vhn)
    thơ, như "lơ thơ" (btcn)
    xưa, như "xưa kia" (btcn)
    xơ, như "xơ xác, xơ mít" (gdhn)

    Nghĩa của 初 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: SƠ
    1. đầu。开始的;开始的部分。
    初 夏。
    đầu mùa hè
    年初
    。 đầu năm.
    2. thứ nhất; sơ; một。第一个。
    初 伏。
    ngày sơ phục (ngày đầu tiên trong ba ngày nóng nhất trong năm)
    初 旬。
    sơ tuần; mười ngày đầu tháng.
    初 一(农历每月的第一天,等于"第一个一",区别于"十一,二十一")。
    mồng một (âm lịch).
    初 十(农历每月的第十天,等于"第一个十, 区别于"二十、三十"")。
    mồng mười (âm lịch).
    3. lần đầu; đầu; ban đầu; thứ nhất。第一次;刚开始。
    初 试。
    thi vòng đầu.
    初 次见面。
    lần đầu gặp mặt.
    4. thấp nhất; sơ đẳng; sơ cấp。最低的(等级)。
    初 级。
    sơ cấp.
    初 等。
    sơ đẳng.
    5. lúc đầu; ban đầu; nguyên thuỷ; khai sơ。原来的;原来的情况。
    初 志。
    ý chí lúc đầu.
    初 愿。
    ước nguyện ban đầu.
    和好如初 。
    hoà thuận như lúc đầu.
    6. họ Sơ。姓。
    Từ ghép:
    初版 ; 初步 ; 初测 ; 初潮 ; 初出茅庐 ; 初创 ; 初春 ; 初次 ; 初等 ; 初等教育 ; 初冬 ; 初度 ; 初犯 ; 初犯,初犯者 ; 初伏 ; 初稿 ; 初会 ; 初婚 ; 初级 ; 初级社 ; 初级线圈 ; 初级小学 ; 初级中学 ; 初见 ; 初交 ; 初来乍到 ; 初恋 ; 初露 ; 初露锋芒 ; 初露头角 ; 初年 ; 初期 ; 初秋 ; 初赛 ; 初丧 ; 初审 ; 初生态 ; 初生之犊 ; 初始 ; 初试 ; 初速 ; 初头 ; 初夏 ; 初小 ; 初选 ; 初雪 ; 初旬 ; 初夜 ; 初愿 ; 初战 ;
    初诊 ; 初中 ; 初中生 ; 初衷

    Chữ gần giống với 初:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Chữ gần giống 初

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

    :ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
    thơ:lơ thơ
    :xơ xác, xơ mít
    xưa:xưa kia

    Gới ý 17 câu đối có chữ 初:

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    初 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 初 Tìm thêm nội dung cho: 初