Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh hiệu
Danh
tên thật đặt khi sinh ra và
hiệu
號 tên đặt thêm để gọi tác giả văn chương, tác phẩm nghệ thuật.. Cái tên đẹp đẽ người ta dùng để nói đến một người. ☆Tương tự:
mĩ danh
.Chỉ chung tên gọi. ☆Tương tự:
danh tự
字,
xưng vị
謂.

Nghĩa của 名号 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínghào] danh hiệu; tên và biệt hiệu。名字和别号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
名號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名號 Tìm thêm nội dung cho: 名號