Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngoài trong tiếng Việt:
["- I d. 1 Phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; trái với trong. Nhìn ra ngoài. Ai đứng ngoài kia? Yếu tố ngoài hệ thống. Dư luận trong và ngoài nước. Nước ngoài*. 2 Tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh. Mặt ngoài của cái tủ. Bệnh ngoài da. Áo khoác ngoài. Nhìn bề ngoài. 3 (dùng phụ sau d.). Phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm; trái với trong. Nhà ngoài. Vây vòng trong vòng ngoài. 4 Vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam; trái với trong. Ra Hà Nội, ăn Tết ở ngoài ấy. Quà của bà con ngoài này gửi biếu trong đó. 5 (dùng trước d.). Khoảng thời gian sau thời điểm xác định làm mốc không bao lâu. Ra ngoài Tết. Ngoài rằm thì gặt. Tuổi ngoài năm mươi. 6 (dùng trước d.). Phạm vi những gì không trong phạm vi được xác định. Lớp học ngoài giờ. Kết quả ngoài sức tưởng tượng. Việc làm ngoài ý muốn. 7 (dùng trước d.). Phạm vi những gì khác, không kể những cái được xác định. Ngoài báo cáo chính, còn có nhiều báo cáo bổ sung. Ngoài tiền lương ra, không có khoản thu nhập nào khác. Không ai, ngoài anh ta.","- II k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi sự vật nói đến tồn tại hoặc sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra, nơi đó được coi là ở phía , vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc. Trẻ đang chơi ngoài sân. Đứng ngoài đường nhìn vào nhà. Ngoài Bắc đang mùa mưa. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng.)."]Dịch ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
别样 《另外的; 其他的。》不止 《 表示超出某个数目或范围。》chắc ông ta ngoài 60 rồi
他恐怕不止六十岁了。
方
错非 《除了。》
ngoài loại thuốc này ra, không có cách gì chữa bệnh của ông ta được.
错非这种药, 没法儿治他的病。 多 《(用在数后)表示有零头。》
ngoài 50 tuổi.
五十多岁。
浮 《在表面上的。》
lớp bụi ngoài
浮土。
好几 《用在整数的后面表示有较多的零数。》
anh ấy đã ngoài 30 rồi.
他已经三十好几了。
开外 《超过某一数量; 以外(多用于 年岁)。》
trông cụ già này có vẻ đã ngoài bảy mươi tuổi rồi, tinh thần vẫn còn rất minh mẫn.
这位老人, 看上去七十开外了, 可是精神还很健旺。 另外; 另 《在说过的之外; 此外。》
外; 外边儿; 外边 《外边, 外边的 (跟"内"或"里"相对)。》
nước ngoài; ngoại quốc
外国。
外间 《指外界。》
余 《指某种事情、情况以外或以后的时间。》
杂 《正项以外的; 正式的以外的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: ngoài Tìm thêm nội dung cho: ngoài
