Cao su chống va đập cửa
Nghĩa tết trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. 1. Ngày lễ trong năm, có cúng lễ, vui chơi: Tết Trung thu Tết Nguyên đán Tết Đoan ngọ. 2. Lễ đón năm mới, có cúng tế, vui chơi, chúc mừng nhau: ăn Tết nghỉ Tết vui Tết. II. đgt. Biếu quà nhân dịp Tết: đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.","- 2 đgt. Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì: tết tóc tết túi lưới.","- 3 (F. tête) đgt., cũ Đánh đầu vào quả bóng: nhảy lên tết quả bóng vào gôn."]Dịch tết sang tiếng Trung hiện đại:
编 《把细长条状的东西交叉组织起来。》编织 《把细长的东西交叉组织起来。》大年 《指春节。》
结 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
tết hoa.
结彩。
结束 《装束; 打扮(多见于早期白话)。》
节 《节日; 节气。》
tết Nguyên Đán.
春节。 年 《年节。》
ăn tết.
过年。
chúc tết gia đình quân nhân.
给军属拜年。
绾 《把长条形的东西盘绕起来打成结。》
tết một cái nút.
绾个扣儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tết
| tết | 節: | lễ tết |
| tết | 緤: | tết tóc |

Tìm hình ảnh cho: tết Tìm thêm nội dung cho: tết
