Từ: 眼看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼看 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnkàn] 1. lập tức。马上。
鸡叫了三遍,天眼看就要亮了。
gà gáy ba lần, trời sẽ sáng ngay lập tức.
2. tuỳ ý; bỏ mặc; khoan tay ngồi nhìn。听凭(不如意的事情发生或发展)。
天再旱,我们也不能眼看着庄稼干死。
trời lại hạn, chúng ta cũng không thể khoanh tay ngồi nhìn hoa màu chết khô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
眼看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼看 Tìm thêm nội dung cho: 眼看