Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhơn bình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhơn bình:
Nghĩa nhơn bình trong tiếng Việt:
["- (phường) tp. Quy Nhơn, t. Bình Định","- (xã) h. Trà ôn, t. Vĩnh Long"]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhơn
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhơn | 㦓: | nhơn nhơn |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
| nhơn | 𥄰: | nhơn nhơn (có vẻ ngang tàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: nhơn bình Tìm thêm nội dung cho: nhơn bình
