Từ: 墓道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墓道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墓道 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùdào] đường vào mộ; mộ đạo。坟墓前面的甬道,也指墓室前面的甬道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ:mồ mả
mộ:phần mộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
墓道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墓道 Tìm thêm nội dung cho: 墓道