Cao su chống va đập cửa

Chữ 鼍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼍, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼍:

鼍 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼍

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 口 口 田 一 黾 hoặc 嘼 电 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鼍 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 田, 一, 黾
  • khẩu
  • khẩu
  • ruộng, điền
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mãnh, mẫn
  • 2. 鼍 cấu thành từ 2 chữ: 嘼, 电
  • điện
  • đà [đà]

    U+9F0D, tổng 20 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鼉;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼍

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鼍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼉)
    [tuó]
    Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
    Số nét: 29
    Hán Việt: ĐÀ
    cá sấu; con giải。爬行动物,吻短,体长2米多,背部、尾部有鳞甲。力大,性贪睡,穴居江河岸边。皮可以制鼓。也叫鼍龙或扬子鳄,通称猪婆龙。

    Chữ gần giống với 鼍:

    ,

    Dị thể chữ 鼍

    ,

    Chữ gần giống 鼍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼍 Tự hình chữ 鼍 Tự hình chữ 鼍 Tự hình chữ 鼍

    鼍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼍 Tìm thêm nội dung cho: 鼍