Từ: 房帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángtiě] quảng cáo cho thuê nhà。(房帖儿)贴在门口或街头的房屋招租启事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
房帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房帖 Tìm thêm nội dung cho: 房帖