Từ: 控制数子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控制数子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 控制数子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòngzhìshùzì] con số khống chế。对整个国民经济计划或某项工作规定其大致范围的数字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
控制数子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 控制数子 Tìm thêm nội dung cho: 控制数子