Chữ 磙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磙, chiết tự chữ CỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磙

Chiết tự chữ cổn bao gồm chữ 石 衮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磙 cấu thành từ 2 chữ: 石, 衮
  • thạch, đán, đạn
  • cuộn, cỏn, cổn, gọn, ngổn
  • []

    U+78D9, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gun3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 磙


    cổn (gdhn)

    Nghĩa của 磙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔn]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: CỔN
    1. quả lăn; con lăn; quả lu。磙子。
    石磙
    con lăn bằng đá
    2. lăn; cán phẳng bằng con lăn。用磙子轧。
    磙地
    đầm đất bằng con lăn
    Từ ghép:
    磙子

    Chữ gần giống với 磙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 磙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磙 Tự hình chữ 磙 Tự hình chữ 磙 Tự hình chữ 磙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磙

    cổn:(quả lăn)
    磙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磙 Tìm thêm nội dung cho: 磙