Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磙, chiết tự chữ CỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磙:
磙
Pinyin: gun3;
Việt bính: ;
磙
Nghĩa Trung Việt của từ 磙
cổn (gdhn)
Nghĩa của 磙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: CỔN
1. quả lăn; con lăn; quả lu。磙子。
石磙
con lăn bằng đá
2. lăn; cán phẳng bằng con lăn。用磙子轧。
磙地
đầm đất bằng con lăn
Từ ghép:
磙子
Số nét: 15
Hán Việt: CỔN
1. quả lăn; con lăn; quả lu。磙子。
石磙
con lăn bằng đá
2. lăn; cán phẳng bằng con lăn。用磙子轧。
磙地
đầm đất bằng con lăn
Từ ghép:
磙子
Chữ gần giống với 磙:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磙
| cổn | 磙: | (quả lăn) |

Tìm hình ảnh cho: 磙 Tìm thêm nội dung cho: 磙
