Từ: 你们 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 你们:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 你们 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐ·men] các ông; các bà; các anh; các chị。代词,称不止一个人的对方或包括对方在内的若干人。
你们歇一会儿,让我们接着干。
các anh nghỉ một lát, để chúng tôi làm tiếp.
你们弟兄中间谁是老大?
trong anh em các anh, ai là anh cả?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 你

:né mình
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:kính nể
nễ:nễ (ngài, ông)
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
你们 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 你们 Tìm thêm nội dung cho: 你们