Chữ 棐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棐, chiết tự chữ PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棐:

棐 phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棐

Chiết tự chữ phỉ bao gồm chữ 非 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棐 cấu thành từ 2 chữ: 非, 木
  • phi
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phỉ [phỉ]

    U+68D0, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei3;
    Việt bính: fei2;

    phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 棐

    (Danh) Khí cụ dùng để chỉnh dây cung.

    (Động)
    Giúp, phụ trợ.

    (Tính)
    Ít, mọn, bạc, sơ sài.
    § Cũng như phỉ
    .
    phỉ, như "phỉ (cây cho trái bùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 棐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHỈ
    phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ。辅助。

    Chữ gần giống với 棐:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棐

    ,

    Chữ gần giống 棐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棐 Tự hình chữ 棐 Tự hình chữ 棐 Tự hình chữ 棐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棐

    phỉ:phỉ (cây cho trái bùi)
    棐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棐 Tìm thêm nội dung cho: 棐