Từ: điểm tâm sáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm tâm sáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điểmtâmsáng

Dịch điểm tâm sáng sang tiếng Trung hiện đại:

早茶 ; 早点 ; 早饭; 点心 《早晨吃的茶点。》điểm tâm sáng kiểu Quảng Đông
粤式早茶

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

điểm tâm sáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điểm tâm sáng Tìm thêm nội dung cho: điểm tâm sáng