Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 乒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乒, chiết tự chữ BINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乒:

乒 binh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乒

Chiết tự chữ binh bao gồm chữ 丘 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乒 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 丿
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • binh [binh]

    U+4E52, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping1;
    Việt bính: bing1 ping1;

    binh

    Nghĩa Trung Việt của từ 乒

    (Trạng thanh) Bình, bịch, đùng, đoàng.

    (Danh)
    Binh bàng
    môn đánh bóng ping-pong. Tên khác của trác cầu bóng bàn.
    binh (gdhn)

    Nghĩa của 乒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pīng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 6
    Hán Việt: BINH
    1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
    乒的一声枪响。
    một tiếng súng nổ "đoàng"
    2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
    乒赛(乒乓球比赛)。
    thi đấu bóng bàn.
    乒坛(乒乓球界)。
    giới bóng bàn.
    Từ ghép:
    乒乓 ; 乒乓球

    Chữ gần giống với 乒:

    , , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

    Chữ gần giống 乒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒

    binh: 
    乒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乒 Tìm thêm nội dung cho: 乒