Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 乒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乒, chiết tự chữ BINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乒:
乒
Pinyin: ping1;
Việt bính: bing1 ping1;
乒 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 乒
(Trạng thanh) Bình, bịch, đùng, đoàng.(Danh) Binh bàng 乒乓 môn đánh bóng ping-pong. Tên khác của trác cầu 桌球 bóng bàn.
binh (gdhn)
Nghĩa của 乒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 6
Hán Việt: BINH
1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
乒的一声枪响。
một tiếng súng nổ "đoàng"
2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
乒赛(乒乓球比赛)。
thi đấu bóng bàn.
乒坛(乒乓球界)。
giới bóng bàn.
Từ ghép:
乒乓 ; 乒乓球
Số nét: 6
Hán Việt: BINH
1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
乒的一声枪响。
một tiếng súng nổ "đoàng"
2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
乒赛(乒乓球比赛)。
thi đấu bóng bàn.
乒坛(乒乓球界)。
giới bóng bàn.
Từ ghép:
乒乓 ; 乒乓球
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒
| binh | 乒: |

Tìm hình ảnh cho: 乒 Tìm thêm nội dung cho: 乒
