Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婶婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婶婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婶婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnpó] bà thím (vợ chú bên chồng)。丈夫的婶母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婶

thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
婶婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婶婆 Tìm thêm nội dung cho: 婶婆