Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 现象 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànxiàng] hiện tượng。事物在发展、变化中所表现的外部的形态和联系。
社会生活现象。
Những hiện tượng trong cuộc sống xã hội.
向不良现象作斗争。
Đấu tranh chống những hiện tượng không lành mạnh.
社会生活现象。
Những hiện tượng trong cuộc sống xã hội.
向不良现象作斗争。
Đấu tranh chống những hiện tượng không lành mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 现象 Tìm thêm nội dung cho: 现象
